Bài 1: 离家的时候 </br>Lúc xa nhà

Từ vựng

Bài 1: 离家的时候 </br>Lúc xa nhà
Lựa chọn kiểu chữ:    
Từ mới

(Giản Thể)

Nghĩa Hình ảnh mô tả Câu ví dụ Cách viết chữ

(Kích chuột vào chữ để xem cách viết)

yuànwàng ước nguyện, điều ước, mong muốn
。Wǒ yǒu yí gè xiǎo xiǎo de yuànwàng. Tôi có một ước nguyện nho nhỏ.

。Wǒ néng mǎnzú nǐ de sān gè yuànwàng. Ta có thể đáp ứng 3 điều ước của con.

zhōngyú cuối cùng, rốt cuộc
。Nǐ zhōngyú lái le. Cuối cùng thì bạn đã đến.

。Wǒ dìdi zhōngyú kǎo shàng dàxué le. Em trai tôi cuối cùng đã thi đậu đại học.

shíxiàn thực hiện, trở thành hiện thực, làm điều gì đó trở thành hiện thực
。Xiànzài zhè ge yuànwàng zhōngyú shíxiàn le. Bây giờ ước nguyện này cuối cùng đã trở thành hiện thực.

。Zhǐyào nǐ nǔlì jiù néng shíxiàn nǐ de mèngxiǎng. Chỉ cần bạn nỗ lực là có thể thực hiện được ước mở của mình.

liánxì liên hệ, liên lạc
。Cóng qùnián xiàtiān wǒ jiù mángzhe liánxì xuéxiào. Từ năm ngoái tôi đã bận rộn liên hệ với trường học.

。Bǎochí liánxì a. Giữ liên lạc nhé.

mán giấu, che giấu
。Bié mán wǒ le. Đừng giấu tôi nữa.

。Zhè yí qiè dōu shì mánzhe wǒ de fùmǔ zuò de. Tất cả những điều này đều là tôi giấu bố mẹ để làm.

dúshēngnǚ con gái một
dúshēngzǐ con trai một

。Wǒ shì dúshēngnǚ suǒyǐ fùmǔ tèbié téng wǒ. Tôi là con gái một nên bố mẹ vô cùng yêu thương tôi.

duōbàn chắc là, phần nhiều (dùng để chỉ ý phỏng đoán)
。Wǒmen xiànzài zǒu wǎnshàng duōbàn huí bù lái. Chúng ta bây giờ đi buổi tối chắc là không về được.

。Rúguǒ bǎ zhè jiàn shì gàosù fùmǔ, tāmen duōbàn bù huì tóngyì. Nếu đem chuyện này nói với bố mẹ, họ chắc sẽ không đồng ý.

yīncǐ bởi vậy, vì thế (Thường dùng trong văn viết)
。Zhè zhǒng bìng hěn róngyì fùfā, yīncǐ yào tèbié zhùyì. Bệnh này rất dễ tái phát, vì vậy phải đặc biệt chú ý.

。Yīncǐ, wǒ zhǐ gēn péngyou hé jiào wǒ Hànyǔ de lǎoshī shāngliang. Vì vậy, tôi chỉ bàn bạc với bạn bè và thầy cô dạy tiếng Trung của tôi.

guǒrán quả nhiên, quả là...
。Guǒrán méi cuò. Qủa nhiên là không sai.

。Tāmen tīng le, guǒrán bú dà yuànyì. Họ nghe xong, quả nhiên không bằng lòng lắm.

shíhuà lời nói thật
,... shuō shíhuà,... nói thật.....

?Tā shuō de shì shíhuà ma? Những lời anh ấy nói có phải thật không?

。Shíhuà gàosù nǐ ba. Nói thật với bạn nhé.

duìyú đối với, với
。Duìyú jiānglái yào zuò shénme, wǒ hái méiyǒu xiǎng hǎo. Đối với việc tương lai sẽ phải làm gì, tôi vẫn chưa nghĩ xong.

。Duìyú zhège wèntí, wǒ juéde hái xūyào jìxù kǎolǜ. Đối với vấn đề này, tôi thấy vẫn cần phải tiếp tục xem xét.

,。 Duìyú quán shìjiè lái shuō nǐ shì yīgèrén, kě duìyú wǒ lái shuō nǐ shì quán shìjiè .Đối với cả thế giới bạn là một người, nhưng với tôi, bạn là cả thế giới.

gǔlǎo cổ kính
。Nà shì yí gè gǔlǎo de chéngshì. Đó là một thành phố cổ kính.

gǔlǎo de jiànzhù kiến trúc cổ kính

ér mà, mà lại, nhưng
gǔlǎo ér niánqīng cổ kính mà lại trẻ trung

。Wǒ xiǎngdào zhōngguó zhè yí gè gǔlǎo ér yòu niánqīng de guójiā qù kàn kàn. Tôi muốn đi đến Trung Quốc, một đất nước cổ kính mà trẻ trung này để xem xem.

。Zhè zhǒng píngguǒ hǎokàn ér bù hào chī. Loại táo này đẹp mà không ngon.

niǎo con chim
。Wǒ yǎng yì zhī xiǎo niǎo. Tôi nuôi một con chim.

。Wǒ yǐjīng zhǎng dà le, jiù xiàng xiǎo niǎo yíyàng, gāi zìjǐ fēi le. Tôi đã lớn rồi, giống như con chim nhỏ, đến lúc tự mình bay rồi.

dúlì tự lập, độc lập
。Wǒ yào dúlì de shēnghuó. Tôi phải sống một cách tự lập.

dúlì xìng tính tự lập

。Tā de dúlì xìng hěn qiáng. Tính tự lập của anh ấy rất cao.

zìyóu zìzài zìyóu zìzài tự do tự tại
。Wǒ xǐhuān zìyóu zìzài de shēnghuó. Tôi thích cuộc sống tự do tự tại.

kǎolǜ suy nghĩ, xem xét, suy xét
。Nǐ hǎohaor kǎolǜ ba. Bạn suy nghĩ cho kỹ đi.

。Wǒ kǎolǜ qīngchu le. Tôi suy nghĩ kỹ rồi.

jīnhòu từ bây giờ về sau
。Wǒ xiān bǎ Hànyǔ xué hǎo, zài zuò jīnhòu de dǎsuàn. Trước tiên tôi học tiếng Trung cho tốt đã, rồi sẽ đưa ra những dự định cho tương lai.

?Nǐ jīnhòu de jìhuà rúhé? Kế hoạch sau này của bạn thế nào?

shìqíng việc, sự việc
?Zhǎo wǒ yǒu shénme shìqíng ma? Tìm tôi có việc gì không?

gǎibiàn thay đổi, biến đổi
。Yí gè rén de xìnggé shì hěn nán gǎibiàn de. Tính cách của một người là rất khó thay đổi.

?Nǐ zěnme yòu gǎibiàn zhǔyì le? Sao bạn lại thay đổi ý định vậy?

xiǎngfǎ suy nghĩ, cách nghĩ
。Tāmen yě juéde wǒ de xiǎngfǎ shì duì de. Họ cũng thấy suy nghĩ của tôi là đúng.

lèguān de xiǎngfǎ suy nghĩ lạc quan

jījí de xiǎngfǎ suy nghĩ tích cực

lín trước, trước khi...
…. lín zǒu qián…. Trước khi đi

….. Lín sǐ qián….. trước khi chết

pīnmìng ra sức, cố sức, gắng sức; liều mạng
。 Wèile ràng háizi dúshū, tā pīnmìng de gàn huó. Để con cái học hành, cô ấy ra sức làm nụng.

。Yīnwèi tài hàipà, wǒ pīnmìng de hǎn. Vì quá sợ hãi, tôi ra sức kêu gào.

。Tā pīnmìng de pǎo. Anh ta chạy thục mạng.

sāi nhét, nhồi
。Sāi bú jìnqù le. Không nhét vào được nữa rồi.

西。Tāmen gěi wǒ mǎi le hǎo duō dōngxi, pīnmìng de wǎng wǒ de xiāngzi lǐ sāi. Họ mua cho tôi rất nhiều đồ, ra sức nhét vào vali của tôi.

líbié ly biệt, chia ly
。Líbié de shíhòu wǒmen dōu kū le. Lúc chia ly, chúng tôi đều khóc.

wàng 1. trông, nhìn ( từ xa, nhìn ra xa); 2. Mong đợi, trông mong
Zhè shān wàngzhe nà shāngāo đứng núi này trông núi nọ

wàng zǐ chéng lóng, wàng nǚ chéng fèng Mong con trai thành rồng, mong con gái thành phượng (hi vọng con cái sau này sẽ thành đạt).

wàngyuǎnjìng kính viễn vọng

huī vẫy (vẫy tay)
。Tā bù tíng de xiàng wǒ huīshǒu. Anh ấy không ngừng vẫy tay với tôi.

。Líbié shí, tā yuǎn yuǎn wàngzhe wǒ bù tíng de huīshǒu.Lúc chia ly, anh ấy từ xa xa nhìn tôi và không ngừng vẫy tay.

yǎnlèi nước mắt
diào yǎnlèi rơi nước mắt

liú yǎnlèi rơi nước mắt, chảy nước mắt

。Māma zài cā yǎnlèi. Mẹ tôi đang lau nước mắt.

liànliànbùshě bịn rịn, quyến luyến không muốn rời xa
。Kàn dào fùmǔ liànliànbùshě de yàngzi, wǒ de yǎnlèi yě yíxiàzi liúle chūlái. Nhìn thấy vẻ bịn rịn quyến luyến của bố mẹ, nước mắt tôi bỗng trào ra.

zhǔfù dặn dò
。Fùmǔ chángcháng láixìn, zǒng shì zhǔfù wǒ yào zhùyì shēntǐ, zhùyì ānquán.Bố mẹ thường viết thư đến, luôn dặn dò tôi phải giữ gìn sức khỏe, chú ý an toàn.

。Měi cì wǒ chū yuǎnmén māma dōu zhǔfù wǒ yào hǎohǎor zhàogù zìjǐ.Mỗi lần tôi đi xa nhà, mẹ đều dặn dò tôi phải tự chăm sóc mình cho tốt.

fàngxīn yên tâm
。Fàngxīn ba. Yên tâm đi

。 Kàn dào tā yǐjīng ānquán de huí dào jiā wǒ cáinéng fàngxià xīn lái. Nhìn thấy anh ấy đã an toàn về tới nhà rồi tôi mới có thể yên tâm được.

。Zhège nǐ wánquán fàngxīn ba. Điều này thì bạn hoàn toàn yên tâm đi.

biǎodá biểu đạt, thể hiện
。 Wǒ duì nǐ de ài bùshì yòng yǔyán jiù néng biǎodá wán de.

。 Wǒ cháng gěi fùmǔ xiě xìn, dǎ diànhuà, biǎodá wǒ duì tāmen de ài hé xiǎngniàn.

Nghe lại toàn bộ audio play

Bài khóa

baikhoa1han5

Phân tích bài khóa B1H5

Bài giảng

Cách sử dụng từ vựng

Đọc hiểu bài 1 Hán 5

luyện nghe

Chữa Bài Tập

luyện nghe