Bài 1: 谁当家 </br> Ai làm chủ gia đình

Từ vựng

Bài 1: 谁当家 </br> Ai làm chủ gia đình
Lựa chọn kiểu chữ:    
Từ mới

(Giản Thể)

Nghĩa Hình ảnh mô tả Câu ví dụ Cách viết chữ

(Kích chuột vào chữ để xem cách viết)

dāngjiā làm chủ gia đình, quán xuyến gia đình
?Nǐmen fūqī liǎ shéi dāngjiā? Hai vợ chồng bạn ai làm chủ gia đình?

。Bù dāngjiā bù zhī chái mǐ yóu yán guì. Không quán xuyến gia đình thì không biết củi gạo dầu muối đắt.

。Qióngrén de háizi zǎo dāngjiā. Trẻ con nhà nghèo thì sớm biết quán xuyến gia đình.

jiāo'ào 1. tự hào, hãnh diện
2. Kiêu ngạo
。Nǐ shì bàba de jiāo'ào. Con là niềm tự hào của bố.

。Zhè cì de bǐsài wǒ dé le dì yī míng, fùmǔ wèi wǒ gǎndào fēicháng jiāo'ào. Cuộc thi của lần này mình đạt được giải nhất, bố mẹ cảm thấy rất tự hào vì mình.

使使。Qiānxū shǐ rén jìnbù, jiāo'ào shǐ rén luòhòu. Khiến tốn khiến con người ta tiến bộ, kiêu ngạo khiến con người ta lạc hậu.

huídá trả lời, hồi đáp
。Bàba wèn wǒ māma qù nǎr le, wǒ huídá shuō māma qù mǎi cài le. Bố hỏi tôi mẹ đi đâu rồi, tôi trả lời mẹ đi mua đồ ăn rồi.

。Qǐng nǐ lái huídá zhège wèntí. Mời bạn trả lời câu hỏi này.

。Duìyú tā de wèntí wǒ bù zhīdào gāi zěnme huídá cái hǎo. Với câu hỏi của cô ấy, tôi không biết nên trả lời thế nào cho tốt.

guīdìng quy định
。Gōngsī guīdìng shàngbān shíjiān bù néng shàngwǎng liáotiān. Công ty quy định trong thời gian làm việc không được lên mạng trò chuyện.

。Xuéshēng bìxū zūnshǒu xuéxiào de guīdìng. Học sinh bắt buộc phải tuân thủ quy định của trường.

。Zhège jiémù yǒu míngquè de guīdìng, shì bù yǔnxǔ qiúzhù biérén de, bìxū zìjǐ wánchéng. Tiết mục này có quy định rõ ràng, là không cho phép kêu người khác trợ giúp, bắt buộc phải tự ình hoàn thành.

yóu do, để , thuận theo
。Yóu wǒ lái gàosù nǐmen shìqíng de qǐyīn ba. Để tôi nói với các bạn nguyên nhân gây ra sự việc nhé.

。Zhège shìqíng yóu wǒ lái fùzé. Việc này để tôi chịu trách nhiệm.

。Wǒ shénme shìqíng dōu yóuzhe tā. Tôi việc gì cũng thuận theo cô ấy.

zuòzhǔ làm chủ, quyết định
。Jiālǐ de xiǎoshì shì māma zuò zhǔ, dàshì shì bàba zuòzhǔ. Việc nhỏ trong nhà là mẹ làm chủ, chuyện lớn trong nhà là bố làm chủ.

。Zhè jiàn shì wǒ zuò bù liǎo zhǔ, xūyào hé jiārén shāngliang shāngliang. Việc này tôi không quyết định được, cần bàn bạc với người nhà một chút.

。Wǒ de shēnghuó wǒ zuòzhǔ. Cuộc sống của tôi (do) tôi làm chủ.

jīngjì kinh tế
A: ?Nǐ xiǎng xué shénme zhuānyè? Bạn muốn học chuyên ngành gì? B: 。Wǒ xiǎng xué jīngjì xué. Tôi muốn học kinh tế học.

。Yuènán de jīngjì zài búduàn de fǎ zhǎn tí shēng. Kinh tế Việt Nam đang không ngừng phát triển lên cao.

?Nǐ zhǎo duìxiàng shí duìyú tā de jīngjì tiáojiàn yǒu méiyǒu yāoqiú? Khi bạn tìm đối tượng, đối với điều kiện kinh tế của anh ấy bạn có yêu cầu gì không ?

bǐrú ví dụ, ví dụ như. Thường nói là 比如说 bǐrú shuō ….
。Wǒ cháng bāng māma zuò yìxiē jiāwù, bǐrú shuō tuō dì sǎodì, xǐ cài, xǐ wǎn děng děng. Tôi thường giúp mẹ làm một số việc nhà, ví dụ như lau nhà, quét nhà, rửa rau, v.v…

。Yǒu yìxiē rén gēnběn jiù bù shìhé dāng lǎobǎn, bǐrú wǒ gébì Xiǎo Zhāng, tā huā qián hěn dàshǒudàjiǎo de. Có một số người căn bản không phù hợp để làm ông chủ, ví dụ như Tiểu Trương cạnh nhà tôi, cậu ấy tiêu tiền rất phung phí (vung tay quá trán).

, ? Bǐrú zhè jiàn shì, nǐ yǒu shénme yàng de kànfǎ? Ví dụ như việc này, bạn có suy nghĩ gì?

děng děng vân vân (dùng khi liệt kê)
。Tā ài dú shīgē, xiǎoshuō děng děng. Cậu ấy thích đọc thơ ca, tiểu thuyết, v.v…

。 Māma juédìng jiālǐ de xiǎoshì, bǐrú gāi mǎi shénme, gāi zuò shénme děng děng. Mẹ quyết định việc nhỏ trong nhà, ví dụ nên mua cái gì, nên làm gì, v.v…

jiè Khóa, kỳ, đợt, lần
2014 。Wǒ shì 2014 jiè de xuéshēng. Tôi là học sinh khóa 2014.

?Nǐ shì nǎ yí jiè de bìyè shēng? Bạn là sinh viên tốt nghiệp khóa nào?

Dì èr jiè quán guó rénmín dàibiǎo dàhuì Đại hội đại biểu nhân dân toàn quốc lần II.

zǒngtǒng tổng thống
。 Zǒngtǒng de yǎnjiǎng hěn chénggōng. Bài thuyết trình của tổng thống rất thành công.

。Àobāmǎ shì Měiguó zuì shòu rénmín jìng'ài de zǒngtǒng. Obama là vị tổng thống được người dân yêu kính nhất của nước Mỹ.

。Zhěnggè guójiā dōu zhīchí zǒngtǒng. Cả đất nước đều ủng hộ tổng thống.

yuèqiú mặt trăng
。Chuánshuō zhōng zài yuèqiú shàng zhùzhe yí gè měilì de gūniang, tā de míngzì jiàozuò Cháng'é. Trong truyền thuyết có một cô gái xinh đẹp sống trên mặt trăng, tên của nàng là Hằng Nga.

1969720。1969 nián 7 yuè 20 rì rénlèi dì yí cì chénggōng dēng shàng le yuèqiú. Ngày 20 tháng 7 năm 1969 loài người lần đầu tiên thành công lên tới mặt trăng.

。Wǒmen jīngcháng bǎ yuèqiú jiàozuò yuèliàng. Chúng ta thường gọi “yueqiu” là “yueliang” (trong tiếng Việt thì đều là mặt trăng)

rénlèi loài người
。Zài dìqiú shàng rénlèi shì zuì cōngmíng de shēngwù. Trên trái đất, loài người là động vật thông minh nhất.

。Jīntiān lǎoshī jiào wǒmen rénlèi de jìn huà shǐ. Hôm nay cô giáo dạy chúng tôi về lịch sử tiến hóa của loài người.

。Rénlèi shì yóu xīngxīng jìnhuà ér lái de. Loài người là do vượn người tiến hóa thành.

huǒxīng sao hỏa, hỏa tinh
。Zài huǒxīng shàng méiyǒu shēngwù. Trên sao hỏa không có sinh vật sinh sống.

。Hǎo xīwàng néng dào huǒxīng shàng zhǎo huǒxīng rén. Thật hi vọng có thể lên đến sao hỏa tìm người sao hỏa.

?Nǐ kàn, nà huì bù huì shì láizì huǒxīng de fēidié a? Bạn xem, đó liệu có phải là đĩa bay đến từ sao hỏa không nhỉ?

jiǎngjiù 1. chú ý, coi trọng, giữ
2. Tinh tế, cầu kỳ
。Dào biérén jiā zuòkè yào jiǎngjiù lǐjié. Đến nhà người khác làm khách cần phải giữ phép lịch sự.

。Wǒmen yào jiǎngjiù wèishēng. Chúng ta phải giữ vệ sinh.

。Rìběn rén hē chá hěn yǒu jiǎngjiù. Người Nhật uống trà rất có sự tinh tế.

wèishēng vệ sinh
。Jiālǐ de wèishēng bìxū dǎsǎo gānjìng. Bắt buộc phải dọn dẹp vệ sinh trong nhà sạch sẽ.

?Zuò wáncài yào bǎ chúfáng de wèishēng shōushi gānjìng, zhīdào ma? Nấu nướng xong cần phải dọn dẹp sạch sẽ vệ sinh nhà bếp, biết không?

。Nà jiā fàndiàn wèishēng tiáojiàn bú tài hǎo, wǒ bù gǎn qù nàlǐ chī. Nhà hàng đó điều kiện vệ sinh không tốt lắm, tôi không dám đến đó ăn.

luàn qī bā zāo tung tung lộn xộn, linh tinh, vớ vẩn
。Nǐ kàn kàn nǐ de fángjiān luànqībāzāo de, gǎnkuài shōushi gānjìng. Con xem phòng của con lung tung lộn xộn, mau dọn dẹp sạch sẽ đi.

。Búyào shuō xiē shénme luànqībāzāo de huà, bù dǒng jiù bú yào luàn shuō. Đừng nói mấy điều lung tung, không hiểu thì đừng nói linh tinh.

! Nǐ kàn kàn nǐ bàngōng zhuō shàng zǒng shì luànqībāzāo de, xiàng shénme yàngzi! Bạn xem bàn làm việc của bạn luôn lung tung lộn xộn, ra thế thống gì chứ.

érzi con trai
。Wǒ érzi jīnnián yǒu qī suì le, yǐjīng kāishǐ shàng xiǎoxué le. Con trai tôi năm nay 7 tuổi rồi, đã bắt đầu lên tiểu học rồi.

。Érzi de érzi jiào sūnzi, érzi de nǚ'ér jiào sūnnǚ. Con trai của con trai gọi là cháu nội trai, con gái của con trai gọi là cháu nội gái.

biāoyǔ biểu ngữ, câu tuyên truyền
广。Zǒu zài lùshàng wǒmen jīngcháng néng kàn dào yì xiē guǎnggào biāoyǔ. Khi đi trên đường chúng ta thường xuyên có thể nhìn thấy những câu biểu ngữ tuyên truyền.

。Zhè cì de biāoyǔ zhǔyào shì gēn àihù huánjìng yǒu guān. Biểu ngữ lần này chủ yếu liên quan đến việc yêu và bảo vệ môi trường.

tíxǐng nhắc nhở, nhắc
。Lǎobǎn tíxǐng wǒmen bú yào chūcuò le, bìxū zuò hǎo zhè jiàn shì. Sếp nhắc chúng tôi không được làm sai nữa, bắt buộc phải làm tốt việc này.

。Měitiān wǒ dōu tíxǐng dìdi àn shí chī yào. Ngày nào tôi cũng nhắc em trai uống thuốc đúng giờ.

,。Hái hǎo, nǐ tíxǐng wǒ, bùrán wǒ jiù wàngjì jīntiān yào kāihuì. May là bạn nhắc tôi, không thì tôi sẽ quên mất hôm nay phải họp.

dàrén người lớn
。Fǎlǜ de guīdìng shì zhǐyào dào le shíbā suì jiù yǐjīng shìgè dàrén le. Quy định của pháp luật là, chỉ cần đến 18 tuổi thì đã là một người lớn rồi.

。Xiǎo háizi qù yóuyǒng de shíhou bìxū yào yǒu dàrén péitóng. Khi trẻ em đi bơi, bắt buộc phải có người lớn đi cùng.

, 。Wǒ yǐjīng shì gè dàrén le, nǐmen bù xūyào wèi wǒ dānxīn le, wǒ zhīdào gāi zěnme zuò. Con đã là người lớn rồi, bố mẹ không cần lo lắng cho con nữa, con biết nên làm thế nào.

fàngxué tan học
。Fàngxué de shíjiān shì xiàwǔ wǔ diǎn bàn. Thời gian tan học là 5 rưỡi chiều.

。Fàngxué de shíhou bàba huì lái jiē wǒ huí jiā. Khi tan học, bố sẽ đến đón tôi về nhà.

。Fàngxué hòu tā cháng tōutōu de pǎo qù wǎngbā wán yóuxì. Sau khi tan học, cậu ấy thường lén chạy đi đến quán nét chơi game.

fūrén phu nhân
。Fūrén, nín hǎo. Wǒ shì lǎobǎn pài lái jiē nín de sījī. Chào phu nhân. Tôi là tài xế sếp cử đến để đón bà.

?Nín fūrén shēntǐ hǎo ma? Phu nhân của ngài có khỏe không?

。Xià cì dài shàng nín de fūrén dào wǒjiā zuòkè ba. Lần sau đưa phu nhân của anh đến nhà tôi chơi nhé.

ménlíng chuông cửa
访。Wǒmen qù biérén jiā bàifǎng de shíhòu xūyào àn ménlíng. Khi đến thăm nhà người khác chúng ta cần phải bấm chuông.

。Yǒu rén zài àn ménlíng, nǐ qù kàn kàn shì shéi ba. Có người bấm chuông, con đi xem là ai.

。Wǒ jiā ménlíng huài le, qǐng nǐmen lái xiū yíxià. Chuông cửa nhà tôi hỏng rồi, mời các bạn đến sửa một chút.

wùyè dịch vụ quản lý tài sản, nhà đất ở chung cư
。Wǒmen xiǎoqū de wùyè guīdìng zhù zài gāolóu de rénjiā bùnéng wǎng xià diū lā jī. Ban quản lý nhà đất ở khu chung cư chúng tôi quy định những nhà sống ở trên tầng cao không được vứt rác xuống dưới.

。Zhù zài gōngyù lǐ měi gè yuè dōu yào jiāo wùyè fèi. Sống ở trong chung cư mỗi tháng đều phải nộp phí dịch vụ tài sản nhà đất.

fùzé phụ trách
。Nǐ bìxū yào duì wǒ, duì háizi fùzé. Anh nhất định phải có trách nhiệm với em và con.

。Nǐ hǎo, wǒ shì zhège xiàngmù de fùzé rén. Xin chào, tôi là người phụ trách hạng mục này.

。Lǎopó fùzé zuò fàn, wǒ fùzé xǐ wǎn. Bà xã phụ trách nấu cơm, tôi phụ trách rửa bát.

zhùzhǐ nơi ở, địa chỉ
?Nǐ jiā de zhùzhǐ shì zài nǎlǐ? Địa chỉ nhà bạn ở đâu?

。Qǐng nǐ zài zhège biǎogé shàngmiàn tiánxiě nín de diànhuà hé zhùzhǐ. Xin hãy điền số điện thoại và địa chỉ của anh (chị) vào tờ giấy này.

xiūlǐ gōng thợ sửa chữa
。Wǒ de bàba shì yì míng qìchē xiūlǐ gōng. Bố tôi là một người thợ sửa chữa ô tô.

。Zhè ge shuǐguǎn huài le, wǒmen xūyào qǐng yí gè xiūlǐ gōng. Cái ống nước này hỏng rồi, chúng ta cần phải mời một người thợ sửa chữa.

ànzhào dựa theo, dựa vào . Có thể dùng từ một âm tiết là 按 àn
。Wǒmen yào ànzhào hétóng shàng de tiáokuǎn lái cāozuò. Chúng ta cần tiến hành dựa theo các điều khoản trên hợp đồng.

。Ànzhào wǒmen zhīqián shuō de, xià gè yuè wǒ huì bǎ huò sòng dào nǐmen gōngsī. Theo những gì chúng ta đã nói trước đây, tháng sau tôi sẽ giao hàng tới công ty các bạn.

。Ànzhào jìhuà wánchéng rènwù. Hoàn thành nhiệm vụ dựa theo kế hoạch.

àn theo, dựa theo
。Nǐ àn wǒ shuō de qù zuò, juéduì bú huì cuò. Bạn làm theo những gì tôi nói, tuyệt đối sẽ không sai.

。Àn lǐ shuō, tā yào péicháng nǐ de sǔnshī a. Theo lý mà nói, anh ta phải bồi thường tổn thất cho bạn chứ.

wùhuì hiểu lầm, sự hiểu lầm
。Xīwàng wǒmen zhī jiān de wùhuì kěyǐ jiěshì qīngchu. Hi vọng hiểu lầm giữa chúng ta có thể giải thích rõ ràng.

。Nǐ wùhuì wǒ le, wǒ juéduì bú shì nàyàng de rén. Bạn hiểu làm tôi rồi, tôi tuyệt đối không phải người như vậy.

。Gāngcái zhǐshì yí gè wùhuì éryǐ. Ban nãy chỉ là một hiểu lầm mà thôi.

xuénián năm học
。Yì xuénián fēn wéi liǎng gè xuéqī. Một năm học có hai học kỳ.

yíngjiē đón, chào đón, ngênh đón
。Ràng wǒmen yòng rèliè de zhǎngshēng yíngjiē jīntiān zuì zhòngyào de kèrén ba. Hãy để chúng ta dùng tràng vỗ tay giòn dã nghênh đón vị khách quan trọng nhất của ngày hôm nay nhé.

。Yíngjiē xīn de yì nián. Đón chào một năm mới.

。Xīnniáng hé xīnláng miàn dài xiàoróng yíngjiē kèrén. Cô dâu và chú rể gương mặt tươi cười chào đón khách.

nǚshēng nữ giới, con gái
。Wǒ de gōngzuò hěn shǎo yǒu jīhuì jiēchù nǚshēng, suǒyǐ wǒ yìzhí hái dānshēn. Công việc của tôi rất ít có cơ hội tiếp xúc với nữ giới, cho nên tôi vẫn luôn còn độc thân.

。Xiǎo Líng shì yí gè yòu piàoliang yòu kě'ài de nǚshēng. Tiểu Linh là một cô gái vừa xinh đẹp vừa đáng yêu.

bù zhī suǒ cuò Không biết phải làm thế nào, lúng túng bối rối
。Kànzhe tā bùzhī suǒ cuò de yàngzi, wǒ yě yǒudiǎn dānxīn. Nhìn dáng vẻ lúng túng bối rối của anh ấy, tôi cũng có chút lo lắng.

, 。Miàn duì tūrán de wèntí, wǒ bù zhī suǒ cuò. Đối diện với vấn đề đột ngột, tôi không biết phải làm thế nào.

使。Shìqíng fāshēng de tài tūrán, shǐ wǒ wánquán bù zhī suǒ cuò. Sự việc xảy ra quá đột ngột, khiến tôi hoàn toàn không biết phải làm thế nào.

miǎnqiǎng hoặc miǎnqiáng miễn cưỡng, gượng ép, ép
。Gǎnqíng shì bùnéng miǎnqiǎng de. Tình cảm là không thể gượng ép được.

。Rúguǒ zuò bù liǎo jiù bú yào miǎnqiǎng zìjǐ, méishì de. Nếu không làm được thì đừng miễn cưỡng bản thân, không sao đâu.

。Háizi bùxiǎng xué gāngqín, jiù bùyào miǎnqiǎng tā. Con nó không muốn học piano thì đừng ép nó.

chēng 1. nâng, đỡ
2. cầm cự, trụ lại
3. đầy, no
。Kuài lái bāng wǒ yíxià, wǒ kuài chēng bù zhù le. Mau đến giúp tôi một chút, tôi sắp không trụ được nữa rồi.

。Jīn wǎn chī dé tài duōle wǒ de dùzi tài chēng le. Hôm nay ăn nhiều quá, bụng tôi no quá rồi.

gǔn 1. cút, xéo
2. lăn
西。Ràng zhè ge dōngxi cóng zhèlǐ gǔn xiàqù huì kuài yìdiǎn. Để cái này từ đây lăn xuống sẽ nhanh hơn một chút.

。Qiú gǔn dào lù biān le. Quả bóng lăn đến bên đường rồi.

! Mǎshàng gěi wǒ gǔn! Cút ngay cho tôi!

dùnshí bất chợt, trong phút chốc, đột nhiên
。Tā dùnshí méiyǒu le xìnxīn. Anh ấy đột nhiên mất tự tin.

。Kàn dào shìgù xiànchǎng, tā dùnshí jīng dāi le. Nhìn thấy hiện trường vụ tai nạn, trong phút chốc anh ấy ngây người sợ hãi.

。Wǒ dùnshí bù zhī suǒ cuò. Tôi trong phút chốc không biết phải làm sao.

tức giận, nổi giận , cáu giận
。Wǒmen de lǎobǎn hěn róngyì fānù, wǒmen dōu hěn pà tā. Ông chủ của chúng tôi rất dễ nổi cáu, chúng tôi đều sợ ông ấy.

xīntóu trong lòng, trong trái tim
。Háizi shì fùmǔ de xīntóu ròu. Con cái là cục thịt liền trái tim cha mẹ.

。Tīngzhe māma wēnróu de chēngzàn, wǒ de xīntóu gǎndào fēicháng wēnnuǎn. Nghe lời khen ngợi dịu dàng của mẹ, trong trái tim tôi cảm thấy vô cùng ấm áp.

。Wǒ yì tīng, dùnshí nù cóng xīntóu qǐ, fàngxià xiāngzi, kànzhe tā. Tôi vừa nghe xong, trong phút chốc cơn tức giận từ trong lòng nổi lên, bỏ cái va li xuống, nhìn cô ấy.

tōnghóng đỏ ửng, đỏ bừng
。Nǐ kàn kàn tā de yàngzi, mǎn liǎn tōnghóng. Bạn xem bộ dạng của anh ta, mặt mày đỏ bừng.

。Zhè ge píngguǒ tōnghóng tōnghóng de, tài xīyǐn rén le. Quả táo này đỏ ưng ửng, hấp dẫn quá.

。Tā mǎn liǎn tōnghóng de xiàng wǒ dàoqiàn. Cô ấy đỏ bừng mặt xin lỗi tôi.

dǐ’r đáy, phần cuối, phần bên dưới (hoặc nói không cuốn lưỡi, không có 儿) ; từ thông dụng hơn底部 dǐbù
jǐng dǐ zhī wā ếch ngồi đáy giếng

?Wǒ zài shān dǐ ne, nǐ zài nǎr ne? Tớ ở dưới chân núi cơ, cậu ở đâu thế?

lúnzi bánh xe
, 。Qìchē yǒu sì gè lúnzi, mótuō chē yǒu liǎng gè lúnzi. Ô tô có 4 bánh, xe máy có 2 bánh.

。Zhège lúnzi huài le, wǒmen xūyào huàngè xīn de. Cái bánh xe này hỏng rồi, chúng ta cần phải thay cái mới.

xìngzhì bóbó bừng bừng hứng khởi , hào hứng, sôi nổi
。Xiǎo Míng yì lái dào bàngōngshì jiù xìngzhì bóbó de bǎ hǎo xiāoxi gàosù dàjiā. Tiểu Minh vừa tới văn phòng liền bừng bừng hứng khởi nói tin vui với mọi người.

。Tóngxuémen xìngzhì bóbó de lái dào zúqiú chǎng wèi Wáng Míng jiāyóu. Các bạn học sinh tưng bừng hứng khởi đến sân bóng cổ vũ cho Vương Minh.

xiàngxíng zì chữ tượng hình
。Wàiguó rén duì Hànzì xiàngxíng zì hěn gǎn xìngqù. Người nước ngoài rất hứng thú với chữ Hán tượng hình.

。Mù, rì, kǒu, shān, niǎo děng, zhèxiē dōu shì xiàngxíng zì. Mục, nhật, khẩu, sơn, điểu,v.v…, những chữ này đều là chữ tượng hình.

jiēwěn hôn nhau
, 。Nánhái hé nǚhái jiēwěn, nà shì àiqíng. Người con trai và người con gái hôn nhau, đó là tình yêu.

。Wǒ kàn dào nǐmen liǎng gè jiēwěn le, hái bù chéngrèn nǐ liǎ zài tán liàn'ài. Tôi nhìn thấy hai bạn hôn nhau rồi, còn không thừa nhận là hai bạn đang yêu nhau.

。Wǒ yǒngyuǎn dōu wàng bù liǎo dì yí cì jiēwěn de gǎnjué. Tôi mãi mãi không thể nào quên được cảm giác nụ hôn đầu tiên.

jiěshì giải thích
。Gěi wǒ yí gè jiěshì de jīhuì ba. Hãy cho tôi một cơ hội giải thích.

。Lǎoshī gěi wǒmen jiěshì yìxiē cíyǔ de yòngfǎ. Cô giáo giải thích cho chúng tôi cách sử dụng của một số từ ngữ.

。Qǐng tīng wǒ jiěshì, zhè jiàn shì bú shì nǐ xiǎng de nàyàng. Hãy nghe tôi giải thích, việc này không phải như bạn nghĩ đâu.

duō biết bao, biết mấy, thật là…
。Nǐ kàn, duō hǎo de yí gè gūniang a. bạn xem, một cô gái tốt biết mấy.

!Zhè nǚháir duō cōngmíng a! Cô bé này thật là thông minh.

xíngxiàng 1.hình tượng, hình thức
2. Tượng hình, mang tính tượng hình
。Qù miànshì de shíhòu nǐ yào zhùyì gèrén de xíngxiàng. Lúc đi phỏng vấn, bạn cần phải chú ý hình tượng cá nhân (của mình).

。Tā shì yí gè fēicháng zhùyì xíngxiàng de rén, měi cì chūmén dū yào hǎohǎo dǎbàn. Anh ấy là một người vô cùng chú ý hình thức, mỗi lần đi ra ngoài đều phải ăn mặc chỉnh tề.

。Nǐmen kàn zhège “lǚ” zì, kǒu duìkǒu, duō xíngxiàng. Các bạn xem, chữ lữ này, miệng đối miệng, thật là tượng hình.

quǎn khuyển, con chó
jī quǎn bù níng gà, chó lộn xộn - ý chỉ cảnh tượng không còn yên ổn, an bình

。Wǒ yǎng le yì zhī jīnmáo quǎn. Tôi có nuôi một con chó lông vàng.

thiết bị, máy móc (chữ này không đứng độc lập mà cần kết hợp với các âm tiết khác để tạo thành một từ)
。Jítā shì yì zhǒng yuèqì. Ghita là một loại nhạc cụ.

。Zhège jīqì huài le, qǐng rén lái xiūlǐ ba. Cái máy này hỏng rồi, mời người đến sửa đi.

qìhūhū hầm hầm tức giận
。Wǒ kàn dào māma qìhūhū de cóng fángjiān lǐ chūlái. Tôi thấy mẹ hầm hầm tức giận đi từ trong bếp ra.

。Tā qìhūhū de xiàng wǒ zǒu guòlái. Anh ta hầm hầm tức giận đi về phía tôi.

dài đối xử, đối với, cư xử với. Thường dùng từ 2 âm tiết là 对待duìdài對待
。Tā dài rén rèqíng, lèyú zhùrén, dàjiā dōu hěn xǐhuān tā. Anh ấy đối với mọi người nhiệt tình, vui vẻ giúp đỡ mọi người, mọi người đều thích anh ấy.

。Zuòwéi yí gè lǐngdǎo nǐ yào gōngpíng duìdài yuángōng. Là một lãnh đạo, bạn phải đối xử công bằng với nhân viên.

Từ mới

(Phồn Thể)

Nghĩa Hình ảnh mô tả Câu ví dụ Cách viết chữ

(Kích chuột vào chữ để xem cách viết)

dāngjiā làm chủ gia đình, quán xuyến gia đình
?Nǐmen fūqī liǎ shéi dāngjiā? Hai vợ chồng bạn ai làm chủ gia đình?

。Bù dāngjiā bù zhī chái mǐ yóu yán guì. Không quán xuyến gia đình thì không biết củi gạo dầu muối đắt.

。Qióngrén de háizi zǎo dāngjiā. Trẻ con nhà nghèo thì sớm biết quán xuyến gia đình.

jiāo'ào 1. tự hào, hãnh diện
2. Kiêu ngạo
。Nǐ shì bàba de jiāo'ào. Con là niềm tự hào của bố.

。Zhè cì de bǐsài wǒ dé le dì yī míng, fùmǔ wèi wǒ gǎndào fēicháng jiāo'ào. Cuộc thi của lần này mình đạt được giải nhất, bố mẹ cảm thấy rất tự hào vì mình.

使使。Qiānxū shǐ rén jìnbù, jiāo'ào shǐ rén luòhòu. Khiến tốn khiến con người ta tiến bộ, kiêu ngạo khiến con người ta lạc hậu.

huídá trả lời, hồi đáp
。Bàba wèn wǒ māma qù nǎr le, wǒ huídá shuō māma qù mǎi cài le. Bố hỏi tôi mẹ đi đâu rồi, tôi trả lời mẹ đi mua đồ ăn rồi.

。Qǐng nǐ lái huídá zhège wèntí. Mời bạn trả lời câu hỏi này.

。Duìyú tā de wèntí wǒ bù zhīdào gāi zěnme huídá cái hǎo. Với câu hỏi của cô ấy, tôi không biết nên trả lời thế nào cho tốt.

guīdìng quy định
。Gōngsī guīdìng shàngbān shíjiān bù néng shàngwǎng liáotiān. Công ty quy định trong thời gian làm việc không được lên mạng trò chuyện.

。Xuéshēng bìxū zūnshǒu xuéxiào de guīdìng. Học sinh bắt buộc phải tuân thủ quy định của trường.

。Zhège jiémù yǒu míngquè de guīdìng, shì bù yǔnxǔ qiúzhù biérén de, bìxū zìjǐ wánchéng. Tiết mục này có quy định rõ ràng, là không cho phép kêu người khác trợ giúp, bắt buộc phải tự ình hoàn thành.

yóu do, để , thuận theo
。Yóu wǒ lái gàosù nǐmen shìqíng de qǐyīn ba. Để tôi nói với các bạn nguyên nhân gây ra sự việc nhé.

。Zhège shìqíng yóu wǒ lái fùzé. Việc này để tôi chịu trách nhiệm.

。Wǒ shénme shìqíng dōu yóuzhe tā. Tôi việc gì cũng thuận theo cô ấy.

zuòzhǔ làm chủ, quyết định
。Jiālǐ de xiǎoshì shì māma zuò zhǔ, dàshì shì bàba zuòzhǔ. Việc nhỏ trong nhà là mẹ làm chủ, chuyện lớn trong nhà là bố làm chủ.

。Zhè jiàn shì wǒ zuò bù liǎo zhǔ, xūyào hé jiārén shāngliang shāngliang. Việc này tôi không quyết định được, cần bàn bạc với người nhà một chút.

。Wǒ de shēnghuó wǒ zuòzhǔ. Cuộc sống của tôi (do) tôi làm chủ.

jīngjì kinh tế
A: ?Nǐ xiǎng xué shénme zhuānyè? Bạn muốn học chuyên ngành gì? B: 。Wǒ xiǎng xué jīngjì xué. Tôi muốn học kinh tế học.

。Yuènán de jīngjì zài búduàn de fǎ zhǎn tí shēng. Kinh tế Việt Nam đang không ngừng phát triển lên cao.

?Nǐ zhǎo duìxiàng shí duìyú tā de jīngjì tiáojiàn yǒu méiyǒu yāoqiú? Khi bạn tìm đối tượng, đối với điều kiện kinh tế của anh ấy bạn có yêu cầu gì không ?

bǐrú ví dụ, ví dụ như. Thường nói là 比如说 bǐrú shuō ….
。Wǒ cháng bāng māma zuò yìxiē jiāwù, bǐrú shuō tuō dì sǎodì, xǐ cài, xǐ wǎn děng děng. Tôi thường giúp mẹ làm một số việc nhà, ví dụ như lau nhà, quét nhà, rửa rau, v.v…

。Yǒu yìxiē rén gēnběn jiù bù shìhé dāng lǎobǎn, bǐrú wǒ gébì Xiǎo Zhāng, tā huā qián hěn dàshǒudàjiǎo de. Có một số người căn bản không phù hợp để làm ông chủ, ví dụ như Tiểu Trương cạnh nhà tôi, cậu ấy tiêu tiền rất phung phí (vung tay quá trán).

, ? Bǐrú zhè jiàn shì, nǐ yǒu shénme yàng de kànfǎ? Ví dụ như việc này, bạn có suy nghĩ gì?

děng děng vân vân (dùng khi liệt kê)
。Tā ài dú shīgē, xiǎoshuō děng děng. Cậu ấy thích đọc thơ ca, tiểu thuyết, v.v…

。 Māma juédìng jiālǐ de xiǎoshì, bǐrú gāi mǎi shénme, gāi zuò shénme děng děng. Mẹ quyết định việc nhỏ trong nhà, ví dụ nên mua cái gì, nên làm gì, v.v…

jiè Khóa, kỳ, đợt, lần
2014 。Wǒ shì 2014 jiè de xuéshēng. Tôi là học sinh khóa 2014.

?Nǐ shì nǎ yí jiè de bìyè shēng? Bạn là sinh viên tốt nghiệp khóa nào?

Dì èr jiè quán guó rénmín dàibiǎo dàhuì Đại hội đại biểu nhân dân toàn quốc lần II.

zǒngtǒng tổng thống
。 Zǒngtǒng de yǎnjiǎng hěn chénggōng. Bài thuyết trình của tổng thống rất thành công.

。Àobāmǎ shì Měiguó zuì shòu rénmín jìng'ài de zǒngtǒng. Obama là vị tổng thống được người dân yêu kính nhất của nước Mỹ.

。Zhěnggè guójiā dōu zhīchí zǒngtǒng. Cả đất nước đều ủng hộ tổng thống.

yuèqiú mặt trăng
。Chuánshuō zhōng zài yuèqiú shàng zhùzhe yí gè měilì de gūniang, tā de míngzì jiàozuò Cháng'é. Trong truyền thuyết có một cô gái xinh đẹp sống trên mặt trăng, tên của nàng là Hằng Nga.

1969720。1969 nián 7 yuè 20 rì rénlèi dì yí cì chénggōng dēng shàng le yuèqiú. Ngày 20 tháng 7 năm 1969 loài người lần đầu tiên thành công lên tới mặt trăng.

。Wǒmen jīngcháng bǎ yuèqiú jiàozuò yuèliàng. Chúng ta thường gọi “yueqiu” là “yueliang” (trong tiếng Việt thì đều là mặt trăng)

rénlèi loài người
。Zài dìqiú shàng rénlèi shì zuì cōngmíng de shēngwù. Trên trái đất, loài người là động vật thông minh nhất.

。Jīntiān lǎoshī jiào wǒmen rénlèi de jìn huà shǐ. Hôm nay cô giáo dạy chúng tôi về lịch sử tiến hóa của loài người.

。Rénlèi shì yóu xīngxīng jìnhuà ér lái de. Loài người là do vượn người tiến hóa thành.

huǒxīng sao hỏa, hỏa tinh
。Zài huǒxīng shàng méiyǒu shēngwù. Trên sao hỏa không có sinh vật sinh sống.

。Hǎo xīwàng néng dào huǒxīng shàng zhǎo huǒxīng rén. Thật hi vọng có thể lên đến sao hỏa tìm người sao hỏa.

?Nǐ kàn, nà huì bù huì shì láizì huǒxīng de fēidié a? Bạn xem, đó liệu có phải là đĩa bay đến từ sao hỏa không nhỉ?

jiǎngjiù 1. chú ý, coi trọng, giữ
2. Tinh tế, cầu kỳ
。Dào biérén jiā zuòkè yào jiǎngjiù lǐjié. Đến nhà người khác làm khách cần phải giữ phép lịch sự.

。Wǒmen yào jiǎngjiù wèishēng. Chúng ta phải giữ vệ sinh.

。Rìběn rén hē chá hěn yǒu jiǎngjiù. Người Nhật uống trà rất có sự tinh tế.

wèishēng vệ sinh
。Jiālǐ de wèishēng bìxū dǎsǎo gānjìng. Bắt buộc phải dọn dẹp vệ sinh trong nhà sạch sẽ.

?Zuò wáncài yào bǎ chúfáng de wèishēng shōushi gānjìng, zhīdào ma? Nấu nướng xong cần phải dọn dẹp sạch sẽ vệ sinh nhà bếp, biết không?

。Nà jiā fàndiàn wèishēng tiáojiàn bú tài hǎo, wǒ bù gǎn qù nàlǐ chī. Nhà hàng đó điều kiện vệ sinh không tốt lắm, tôi không dám đến đó ăn.

luàn qī bā zāo tung tung lộn xộn, linh tinh, vớ vẩn
。Nǐ kàn kàn nǐ de fángjiān luànqībāzāo de, gǎnkuài shōushi gānjìng. Con xem phòng của con lung tung lộn xộn, mau dọn dẹp sạch sẽ đi.

。Búyào shuō xiē shénme luànqībāzāo de huà, bù dǒng jiù bú yào luàn shuō. Đừng nói mấy điều lung tung, không hiểu thì đừng nói linh tinh.

! Nǐ kàn kàn nǐ bàngōng zhuō shàng zǒng shì luànqībāzāo de, xiàng shénme yàngzi! Bạn xem bàn làm việc của bạn luôn lung tung lộn xộn, ra thế thống gì chứ.

érzi con trai
。Wǒ érzi jīnnián yǒu qī suì le, yǐjīng kāishǐ shàng xiǎoxué le. Con trai tôi năm nay 7 tuổi rồi, đã bắt đầu lên tiểu học rồi.

。Érzi de érzi jiào sūnzi, érzi de nǚ'ér jiào sūnnǚ. Con trai của con trai gọi là cháu nội trai, con gái của con trai gọi là cháu nội gái.

biāoyǔ biểu ngữ, câu tuyên truyền
广。Zǒu zài lùshàng wǒmen jīngcháng néng kàn dào yì xiē guǎnggào biāoyǔ. Khi đi trên đường chúng ta thường xuyên có thể nhìn thấy những câu biểu ngữ tuyên truyền.

。Zhè cì de biāoyǔ zhǔyào shì gēn àihù huánjìng yǒu guān. Biểu ngữ lần này chủ yếu liên quan đến việc yêu và bảo vệ môi trường.

tíxǐng nhắc nhở, nhắc
。Lǎobǎn tíxǐng wǒmen bú yào chūcuò le, bìxū zuò hǎo zhè jiàn shì. Sếp nhắc chúng tôi không được làm sai nữa, bắt buộc phải làm tốt việc này.

。Měitiān wǒ dōu tíxǐng dìdi àn shí chī yào. Ngày nào tôi cũng nhắc em trai uống thuốc đúng giờ.

,。Hái hǎo, nǐ tíxǐng wǒ, bùrán wǒ jiù wàngjì jīntiān yào kāihuì. May là bạn nhắc tôi, không thì tôi sẽ quên mất hôm nay phải họp.

dàrén người lớn
。Fǎlǜ de guīdìng shì zhǐyào dào le shíbā suì jiù yǐjīng shìgè dàrén le. Quy định của pháp luật là, chỉ cần đến 18 tuổi thì đã là một người lớn rồi.

。Xiǎo háizi qù yóuyǒng de shíhou bìxū yào yǒu dàrén péitóng. Khi trẻ em đi bơi, bắt buộc phải có người lớn đi cùng.

, 。Wǒ yǐjīng shì gè dàrén le, nǐmen bù xūyào wèi wǒ dānxīn le, wǒ zhīdào gāi zěnme zuò. Con đã là người lớn rồi, bố mẹ không cần lo lắng cho con nữa, con biết nên làm thế nào.

fàngxué tan học
。Fàngxué de shíjiān shì xiàwǔ wǔ diǎn bàn. Thời gian tan học là 5 rưỡi chiều.

。Fàngxué de shíhou bàba huì lái jiē wǒ huí jiā. Khi tan học, bố sẽ đến đón tôi về nhà.

。Fàngxué hòu tā cháng tōutōu de pǎo qù wǎngbā wán yóuxì. Sau khi tan học, cậu ấy thường lén chạy đi đến quán nét chơi game.

fūrén phu nhân
。Fūrén, nín hǎo. Wǒ shì lǎobǎn pài lái jiē nín de sījī. Chào phu nhân. Tôi là tài xế sếp cử đến để đón bà.

?Nín fūrén shēntǐ hǎo ma? Phu nhân của ngài có khỏe không?

。Xià cì dài shàng nín de fūrén dào wǒjiā zuòkè ba. Lần sau đưa phu nhân của anh đến nhà tôi chơi nhé.

ménlíng chuông cửa
访。Wǒmen qù biérén jiā bàifǎng de shíhòu xūyào àn ménlíng. Khi đến thăm nhà người khác chúng ta cần phải bấm chuông.

。Yǒu rén zài àn ménlíng, nǐ qù kàn kàn shì shéi ba. Có người bấm chuông, con đi xem là ai.

。Wǒ jiā ménlíng huài le, qǐng nǐmen lái xiū yíxià. Chuông cửa nhà tôi hỏng rồi, mời các bạn đến sửa một chút.

wùyè dịch vụ quản lý tài sản, nhà đất ở chung cư
。Wǒmen xiǎoqū de wùyè guīdìng zhù zài gāolóu de rénjiā bùnéng wǎng xià diū lā jī. Ban quản lý nhà đất ở khu chung cư chúng tôi quy định những nhà sống ở trên tầng cao không được vứt rác xuống dưới.

。Zhù zài gōngyù lǐ měi gè yuè dōu yào jiāo wùyè fèi. Sống ở trong chung cư mỗi tháng đều phải nộp phí dịch vụ tài sản nhà đất.

fùzé phụ trách
。Nǐ bìxū yào duì wǒ, duì háizi fùzé. Anh nhất định phải có trách nhiệm với em và con.

。Nǐ hǎo, wǒ shì zhège xiàngmù de fùzé rén. Xin chào, tôi là người phụ trách hạng mục này.

。Lǎopó fùzé zuò fàn, wǒ fùzé xǐ wǎn. Bà xã phụ trách nấu cơm, tôi phụ trách rửa bát.

zhùzhǐ nơi ở, địa chỉ
?Nǐ jiā de zhùzhǐ shì zài nǎlǐ? Địa chỉ nhà bạn ở đâu?

。Qǐng nǐ zài zhège biǎogé shàngmiàn tiánxiě nín de diànhuà hé zhùzhǐ. Xin hãy điền số điện thoại và địa chỉ của anh (chị) vào tờ giấy này.

xiūlǐ gōng thợ sửa chữa
。Wǒ de bàba shì yì míng qìchē xiūlǐ gōng. Bố tôi là một người thợ sửa chữa ô tô.

。Zhè ge shuǐguǎn huài le, wǒmen xūyào qǐng yí gè xiūlǐ gōng. Cái ống nước này hỏng rồi, chúng ta cần phải mời một người thợ sửa chữa.

ànzhào dựa theo, dựa vào . Có thể dùng từ một âm tiết là 按 àn
。Wǒmen yào ànzhào hétóng shàng de tiáokuǎn lái cāozuò. Chúng ta cần tiến hành dựa theo các điều khoản trên hợp đồng.

。Ànzhào wǒmen zhīqián shuō de, xià gè yuè wǒ huì bǎ huò sòng dào nǐmen gōngsī. Theo những gì chúng ta đã nói trước đây, tháng sau tôi sẽ giao hàng tới công ty các bạn.

。Ànzhào jìhuà wánchéng rènwù. Hoàn thành nhiệm vụ dựa theo kế hoạch.

àn theo, dựa theo
。Nǐ àn wǒ shuō de qù zuò, juéduì bú huì cuò. Bạn làm theo những gì tôi nói, tuyệt đối sẽ không sai.

。Àn lǐ shuō, tā yào péicháng nǐ de sǔnshī a. Theo lý mà nói, anh ta phải bồi thường tổn thất cho bạn chứ.

wùhuì hiểu lầm, sự hiểu lầm
。Xīwàng wǒmen zhī jiān de wùhuì kěyǐ jiěshì qīngchu. Hi vọng hiểu lầm giữa chúng ta có thể giải thích rõ ràng.

。Nǐ wùhuì wǒ le, wǒ juéduì bú shì nàyàng de rén. Bạn hiểu làm tôi rồi, tôi tuyệt đối không phải người như vậy.

。Gāngcái zhǐshì yí gè wùhuì éryǐ. Ban nãy chỉ là một hiểu lầm mà thôi.

xuénián năm học
。Yì xuénián fēn wéi liǎng gè xuéqī. Một năm học có hai học kỳ.

yíngjiē đón, chào đón, ngênh đón
。Ràng wǒmen yòng rèliè de zhǎngshēng yíngjiē jīntiān zuì zhòngyào de kèrén ba. Hãy để chúng ta dùng tràng vỗ tay giòn dã nghênh đón vị khách quan trọng nhất của ngày hôm nay nhé.

。Yíngjiē xīn de yì nián. Đón chào một năm mới.

。Xīnniáng hé xīnláng miàn dài xiàoróng yíngjiē kèrén. Cô dâu và chú rể gương mặt tươi cười chào đón khách.

nǚshēng nữ giới, con gái
。Wǒ de gōngzuò hěn shǎo yǒu jīhuì jiēchù nǚshēng, suǒyǐ wǒ yìzhí hái dānshēn. Công việc của tôi rất ít có cơ hội tiếp xúc với nữ giới, cho nên tôi vẫn luôn còn độc thân.

。Xiǎo Líng shì yí gè yòu piàoliang yòu kě'ài de nǚshēng. Tiểu Linh là một cô gái vừa xinh đẹp vừa đáng yêu.

bù zhī suǒ cuò Không biết phải làm thế nào, lúng túng bối rối
。Kànzhe tā bùzhī suǒ cuò de yàngzi, wǒ yě yǒudiǎn dānxīn. Nhìn dáng vẻ lúng túng bối rối của anh ấy, tôi cũng có chút lo lắng.

, 。Miàn duì tūrán de wèntí, wǒ bù zhī suǒ cuò. Đối diện với vấn đề đột ngột, tôi không biết phải làm thế nào.

使。Shìqíng fāshēng de tài tūrán, shǐ wǒ wánquán bù zhī suǒ cuò. Sự việc xảy ra quá đột ngột, khiến tôi hoàn toàn không biết phải làm thế nào.

miǎnqiǎng hoặc miǎnqiáng miễn cưỡng, gượng ép, ép
。Gǎnqíng shì bùnéng miǎnqiǎng de. Tình cảm là không thể gượng ép được.

。Rúguǒ zuò bù liǎo jiù bú yào miǎnqiǎng zìjǐ, méishì de. Nếu không làm được thì đừng miễn cưỡng bản thân, không sao đâu.

。Háizi bùxiǎng xué gāngqín, jiù bùyào miǎnqiǎng tā. Con nó không muốn học piano thì đừng ép nó.

chēng 1. nâng, đỡ
2. cầm cự, trụ lại
3. đầy, no
。Kuài lái bāng wǒ yíxià, wǒ kuài chēng bù zhù le. Mau đến giúp tôi một chút, tôi sắp không trụ được nữa rồi.

。Jīn wǎn chī dé tài duōle wǒ de dùzi tài chēng le. Hôm nay ăn nhiều quá, bụng tôi no quá rồi.

gǔn 1. cút, xéo
2. lăn
西。Ràng zhè ge dōngxi cóng zhèlǐ gǔn xiàqù huì kuài yìdiǎn. Để cái này từ đây lăn xuống sẽ nhanh hơn một chút.

。Qiú gǔn dào lù biān le. Quả bóng lăn đến bên đường rồi.

! Mǎshàng gěi wǒ gǔn! Cút ngay cho tôi!

dùnshí bất chợt, trong phút chốc, đột nhiên
。Tā dùnshí méiyǒu le xìnxīn. Anh ấy đột nhiên mất tự tin.

。Kàn dào shìgù xiànchǎng, tā dùnshí jīng dāi le. Nhìn thấy hiện trường vụ tai nạn, trong phút chốc anh ấy ngây người sợ hãi.

。Wǒ dùnshí bù zhī suǒ cuò. Tôi trong phút chốc không biết phải làm sao.

tức giận, nổi giận , cáu giận
。Wǒmen de lǎobǎn hěn róngyì fānù, wǒmen dōu hěn pà tā. Ông chủ của chúng tôi rất dễ nổi cáu, chúng tôi đều sợ ông ấy.

xīntóu trong lòng, trong trái tim
。Háizi shì fùmǔ de xīntóu ròu. Con cái là cục thịt liền trái tim cha mẹ.

。Tīngzhe māma wēnróu de chēngzàn, wǒ de xīntóu gǎndào fēicháng wēnnuǎn. Nghe lời khen ngợi dịu dàng của mẹ, trong trái tim tôi cảm thấy vô cùng ấm áp.

。Wǒ yì tīng, dùnshí nù cóng xīntóu qǐ, fàngxià xiāngzi, kànzhe tā. Tôi vừa nghe xong, trong phút chốc cơn tức giận từ trong lòng nổi lên, bỏ cái va li xuống, nhìn cô ấy.

tōnghóng đỏ ửng, đỏ bừng
。Nǐ kàn kàn tā de yàngzi, mǎn liǎn tōnghóng. Bạn xem bộ dạng của anh ta, mặt mày đỏ bừng.

。Zhè ge píngguǒ tōnghóng tōnghóng de, tài xīyǐn rén le. Quả táo này đỏ ưng ửng, hấp dẫn quá.

。Tā mǎn liǎn tōnghóng de xiàng wǒ dàoqiàn. Cô ấy đỏ bừng mặt xin lỗi tôi.

dǐ’r đáy, phần cuối, phần bên dưới (hoặc nói không cuốn lưỡi, không có 儿) ; từ thông dụng hơn底部 dǐbù
jǐng dǐ zhī wā ếch ngồi đáy giếng

?Wǒ zài shān dǐ ne, nǐ zài nǎr ne? Tớ ở dưới chân núi cơ, cậu ở đâu thế?

lúnzi bánh xe
, 。Qìchē yǒu sì gè lúnzi, mótuō chē yǒu liǎng gè lúnzi. Ô tô có 4 bánh, xe máy có 2 bánh.

。Zhège lúnzi huài le, wǒmen xūyào huàngè xīn de. Cái bánh xe này hỏng rồi, chúng ta cần phải thay cái mới.

xìngzhì bóbó bừng bừng hứng khởi , hào hứng, sôi nổi
。Xiǎo Míng yì lái dào bàngōngshì jiù xìngzhì bóbó de bǎ hǎo xiāoxi gàosù dàjiā. Tiểu Minh vừa tới văn phòng liền bừng bừng hứng khởi nói tin vui với mọi người.

。Tóngxuémen xìngzhì bóbó de lái dào zúqiú chǎng wèi Wáng Míng jiāyóu. Các bạn học sinh tưng bừng hứng khởi đến sân bóng cổ vũ cho Vương Minh.

xiàngxíng zì chữ tượng hình
。Wàiguó rén duì Hànzì xiàngxíng zì hěn gǎn xìngqù. Người nước ngoài rất hứng thú với chữ Hán tượng hình.

。Mù, rì, kǒu, shān, niǎo děng, zhèxiē dōu shì xiàngxíng zì. Mục, nhật, khẩu, sơn, điểu,v.v…, những chữ này đều là chữ tượng hình.

jiēwěn hôn nhau
, 。Nánhái hé nǚhái jiēwěn, nà shì àiqíng. Người con trai và người con gái hôn nhau, đó là tình yêu.

。Wǒ kàn dào nǐmen liǎng gè jiēwěn le, hái bù chéngrèn nǐ liǎ zài tán liàn'ài. Tôi nhìn thấy hai bạn hôn nhau rồi, còn không thừa nhận là hai bạn đang yêu nhau.

。Wǒ yǒngyuǎn dōu wàng bù liǎo dì yí cì jiēwěn de gǎnjué. Tôi mãi mãi không thể nào quên được cảm giác nụ hôn đầu tiên.

jiěshì giải thích
。Gěi wǒ yí gè jiěshì de jīhuì ba. Hãy cho tôi một cơ hội giải thích.

。Lǎoshī gěi wǒmen jiěshì yìxiē cíyǔ de yòngfǎ. Cô giáo giải thích cho chúng tôi cách sử dụng của một số từ ngữ.

。Qǐng tīng wǒ jiěshì, zhè jiàn shì bú shì nǐ xiǎng de nàyàng. Hãy nghe tôi giải thích, việc này không phải như bạn nghĩ đâu.

duō biết bao, biết mấy, thật là…
。Nǐ kàn, duō hǎo de yí gè gūniang a. bạn xem, một cô gái tốt biết mấy.

!Zhè nǚháir duō cōngmíng a! Cô bé này thật là thông minh.

xíngxiàng 1.hình tượng, hình thức
2. Tượng hình, mang tính tượng hình
。Qù miànshì de shíhòu nǐ yào zhùyì gèrén de xíngxiàng. Lúc đi phỏng vấn, bạn cần phải chú ý hình tượng cá nhân (của mình).

。Tā shì yí gè fēicháng zhùyì xíngxiàng de rén, měi cì chūmén dū yào hǎohǎo dǎbàn. Anh ấy là một người vô cùng chú ý hình thức, mỗi lần đi ra ngoài đều phải ăn mặc chỉnh tề.

。Nǐmen kàn zhège “lǚ” zì, kǒu duìkǒu, duō xíngxiàng. Các bạn xem, chữ lữ này, miệng đối miệng, thật là tượng hình.

quǎn khuyển, con chó
jī quǎn bù níng gà, chó lộn xộn - ý chỉ cảnh tượng không còn yên ổn, an bình

。Wǒ yǎng le yì zhī jīnmáo quǎn. Tôi có nuôi một con chó lông vàng.

thiết bị, máy móc (chữ này không đứng độc lập mà cần kết hợp với các âm tiết khác để tạo thành một từ)
。Jítā shì yì zhǒng yuèqì. Ghita là một loại nhạc cụ.

。Zhège jīqì huài le, qǐng rén lái xiūlǐ ba. Cái máy này hỏng rồi, mời người đến sửa đi.

qìhūhū hầm hầm tức giận
。Wǒ kàn dào māma qìhūhū de cóng fángjiān lǐ chūlái. Tôi thấy mẹ hầm hầm tức giận đi từ trong bếp ra.

。Tā qìhūhū de xiàng wǒ zǒu guòlái. Anh ta hầm hầm tức giận đi về phía tôi.

dài đối xử, đối với, cư xử với. Thường dùng từ 2 âm tiết là 对待duìdài對待
。Tā dài rén rèqíng, lèyú zhùrén, dàjiā dōu hěn xǐhuān tā. Anh ấy đối với mọi người nhiệt tình, vui vẻ giúp đỡ mọi người, mọi người đều thích anh ấy.

。Zuòwéi yí gè lǐngdǎo nǐ yào gōngpíng duìdài yuángōng. Là một lãnh đạo, bạn phải đối xử công bằng với nhân viên.

Bài khóa

baikhoa1han6 ko dich

Bài giảng

phantichbaikhoa bai1han6

Cách sử dụng từ vựng B1H6

Giải đáp bài điền từ B1H6

luyện nghe

Chữa Bài Tập

luyện nghe