Bạn hoàn toàn yên tâm đăng nhập bằng FB,
điều này không hề ảnh hưởng gì tới FB của bạn

Hán 2 Bài 1 : 你常去图书馆吗? </br> Bạn có thường đi thư viện không?

Từ vựng

Hán 2 Bài 1  :  你常去图书馆吗? </br>  Bạn có thường đi thư viện không?
Lựa chọn kiểu chữ:    
Từ mới

(Giản Thể)

Nghĩa Hình ảnh mô tả Câu ví dụ Cách viết chữ

(Kích chuột vào chữ để xem cách viết)

现在 Xiànzài bây giờ, hiện tại
现在我要干什么?Xiànzài wǒ yào gàn shénme? Bây giờ tôi phải làm gì?

我喜欢现在的生活。Wǒ xǐhuān xiànzài de shēnghuó. Tôi thích cuộc sống hiện tại.

点 diǎn giờ
现在几点?Xiànzài jǐ diǎn? Bây giờ là mấy giờ?

你几点来接我?Nǐ jǐ diǎn lái jiē wǒ? Mấy giờ bạn đến đón tôi ?

跟gēn cùng, với , cùng với
我跟你说啊。wǒ gēn nǐ shuō a. Tôi nói với bạn nhé, tôi bảo bạn này…

我不想跟他走。Wǒ bù xiǎng gēn tā zǒu. Tôi không muốn đi cùng anh ta.

你不要跟别人说啊。Nǐ bú yào gēn biérén shuō a. Bạn đừng nói với người khác nhé.

一起yīqǐ cùng nhau, với nhau
一起吃吧!yīqǐ chī ba! Ăn cùng nhau nhé!

一起玩吧!Yīqǐ wán ba! Chơi cùng nhau nhé

你跟我一起去,好吗?Nǐ gēn wǒ yīqǐ qù, hǎo ma? Bạn đi cùng tôi, được không?

咱们zánmen chúng ta, chúng mình
咱们一起去吧!zánmen yīqǐ qù ba! Chúng mình cùng đi nhé

咱们的爸爸妈妈都老了。Zánmen de bàba māma dōu lǎo le. Cha mẹ chúng ta đều đã già rồi.

走zǒu đi, rời đi, ra đi, qua đời
走吧!Zǒu ba! Đi thôi

他们都走了。Tāmen dōu zǒu le. Họ đều đi rồi.

我不想跟你说了,你走吧!Wǒ bùxiǎng gēn nǐ shuōle, nǐ zǒu ba! Em không muốn nói với anh nữa, anh đi đi.

常,常常cháng, chángcháng thường, thường hay , hay
你晚上常常几点睡觉?Nǐ wǎnshàng chángcháng jǐ diǎn shuìjiào? Bạn thường mấy giờ đi ngủ ?

我不常看电视,我常上网。Wǒ bù cháng kàn diànshì, wǒ cháng shàngwǎng . Tôi không thường xem tivi, tôi thường hay lên mạng.

周末 zhōumò cuối tuần
周末你常做什么?Zhōumò nǐ cháng zuò shénme? Cuối tuần bạn thường làm gì?

周末我常去超市买东西。Zhōumò wǒ cháng qù chāoshì mǎi dōngxi . Cuối tuần tôi thường đi siêu thị mua đồ.

明天是周末了。Míngtiān shì zhōumò le. Ngày mai là cuối tuần rồi.

有时候 yǒu shíhòu có khi, có lúc, đôi khi thỉnh thoảng
我有时候去商店买东西,有时候去超市买。Wǒ yǒu shíhòu qù shāngdiàn mǎi dōngxi, yǒu shíhòu qù chāoshì mǎi. Tôi có lúc thì đi cửa hàng mua đồ, có lúc thì đi siêu thị mua.

早上我有时候吃粉,有时候吃面包。Zǎoshang wǒ yǒu shíhòu chī fěn, yǒu shíhòu chī miànbāo. Buối sáng tôi có khi ăn phở, có khi ăn bánh mỳ.

时候 shíhou khi, lúc
这个时候 zhège shíhou lúc này

那时候 nà shíhou lúc đó, khi đó, hồi đó

….的时候 …. de shíhòu khi, lúc…
她来的时候,请给我打电话。Tā lái de shíhòu, qǐng gěi wǒ dǎ diànhuà. Khi cô ấy đến, hãy gọi cho tôi

有钱的时候我有很多朋友。Yǒu qián de shíhòu wǒ yǒu hěnduō péngyǒu. Khi tôi giàu có, tôi có rất nhiều bạn bè.

什么时候shénme shíhòu khi nào
今天你什么时候回家?Jīntiān nǐ shénme shíhou huí jiā? Hôm nay khi nào anh về nhà ?

你什么时候开始学中文?Nǐ shénme shíhòu kāishǐ xué Zhōngwén? Bạn bắt đầu học tiếng Hán khi nào?

借jiè mượn
我去图书馆借书。Wǒ qù túshū guǎn jiè shū.
Tôi đi thư viện mượn sách.

给我借点儿钱好吗?Gěi wǒ jiè diǎnr qián hǎo ma?
Cho tôi vay ít tiền, được không?

借给我,好吗?Jiè gěi wǒ, hǎo ma?
Cho tớ mượn, được không?

聊天liáotiān trò chuyện, tán gấu, nói chuyện
他们在聊天。Tāmen zài liáotiān. Họ đang trò chuyện.

我想跟你聊一聊。Wǒ xiǎng gēn nǐ liáo yī liáo. Tôi muốn trò chuyện với bạn một chút.

我们常常一起聊天。Wǒmen chángcháng yīqǐ liáotiān. Chúng tôi thường cùng nhau trò chuyện.

上网shàngwǎng lên mạng
周末我常上网看电影。Zhōumò wǒ cháng shàngwǎng kàn diànyǐng. m Cuối tuần tôi thường lên mạng xem phim.

我们上网聊天吧。Wǒmen shàngwǎng liáotiān ba. Chúng ta lên mạng nói chuyện nhé.

上班的时候不要上网。Shàngbān de shíhòu bùyào shàngwǎng. Trong giờ làm việc không được lên mạng.

网上Wǎngshàng trên mạng
网上有很多电影。Wǎngshàng yǒu hěnduō diànyǐng. Trên mạng có rất nhiều phim hay.

查chá tra, tìm, kiểm tra
查词典chá cídiǎn tra từ điển

看中文报纸的时候我常常查词典。Kàn Zhōng wén bàozhǐ de shíhòu wǒ chángcháng chá cídiǎn. Khi đọc báo tiếng Trung tôi thường tra từ điển.

有词典吗?我想查一个词。Yǒu cídiǎn ma? Wǒ xiǎng chá yí gè cí. Có từ điển không? Tớ muốn tra một từ.

资料zīliào tài liệu, tư liệu
查资料chá zīliào tra tài liệu, tìm tài liệu

上网查资料 shàngwǎng chá zīliào lên mạng tra tìm tài liệu

我每天都要上网查资料。Wǒ měitiān dōu yào shàngwǎng chá zīliào. Tôi hằng ngày đều phải lên mạng tra tìm tài liệu.

总是zǒng shì hoặc 总zǒng luôn, luôn luôn, toàn có…
你总是迟到。Nǐ zǒng shì chídào. Bạn toàn đến muộn.

周末我总在家睡懒觉。Zhōumò wǒ zǒng zài jiā shuì lǎnjiào. Cuối tuần tôi toàn ở nhà ngủ nướng.

宿舍sùshè ký túc xá
你们宿舍有几个人?Nǐmen sùshè yǒu jǐ gè rén? Ký túc của các bạn có mấy người?

我住在宿舍。Wǒ zhù zài sùshè. Tôi sống ở ký túc xá.

你的宿舍在哪儿?Nǐ de sùshè zài nǎr? Ký túc của bạn ở đâu?

安静ānjìng yên tĩnh, trật tự
我们宿舍很安静。Wǒmen sùshè hěn ānjìng. Ký túc của chúng tôi rất yên tĩnh.

我不喜欢住在宿舍因为不安静。Wǒ bù xǐhuān zhù zài sùshè yīn wèi bù ānjìng. Tôi không thích sống ở ký túc xá bởi vì không yên tĩnh.

请大家安静!Qǐng dàjiā ānjìng! Mời mọi người trật tự!

复习fùxí ôn tập
每天晚上我都复习旧课。Měitiān wǎnshàng wǒ dōu fùxí jiù kè. Tối nào tôi cũng ôn tập bài học cũ.

课文kèwén bài khóa
我喜欢读课文。Wǒ xǐhuān dú kèwén. Tôi thích đọc bài khóa.

请这位同学读课文。Qǐng zhè wèi tóngxué dú kèwén. Mời em học sinh này đọc bài khóa.

今天的课文好长啊。Jīntiān de kèwén hǎo cháng a. Bài khóa hôm nay dài quá.

预习yùxí xem trước, chuẩn bị trước
每天我都预习新课。Měitiān wǒ dōu yùxí xīn kè. Hằng ngày tôi đều xem trước bài mới.

生词shēngcí từ mới
请你读生词。Qǐng nǐ dú shēngcí. Mời em đọc từ mới !

今天的生词好多啊。Jīntiān de shēngcí hǎo duō a. Từ mới hôm nay nhiều quá.

有生词的时候我就查词典。Yǒu shēngcí de shíhòu wǒ jiù chá cídiǎn. Lúc có từ mới, tôi liền tra từ điển.

或者huòzhě hoặc, hoặc là
我们今天下午去或者明天去。Wǒmen jīntiān xiàwǔ qù huòzhě míngtiān qù. Chúng ta chiều nay hoặc ngày mai đi.

我去或者他去都行。Wǒ qù huòzhě tā qù dōu xíng. Tôi hoặc anh ấy đi đều được.

明天我想去公园或者去看电影。Míngtiān wǒ xiǎng qù gōngyuán huòzhě qù kàn diànyǐng. Ngày mai tôi muốn đi công viên hoặc đi xem phim.

练习liànxí bài tập, luyện tập
做练习 zuò liànxí làm bài tập

晚上我常做练习或者读课文。Wǎnshàng wǒ cháng zuò liànxí huòzhě dú kèwén. Buổi tối tôi thường làm bài tập hoặc đọc bài khóa.

练习五有点儿难。Liànxí wǔ yǒudiǎnr nán. Bài tập 5 hơi khó một chút.

发伊妹儿fā yī mèir gửi email
dịch từ từ email trong tiếng Anh
请给我发伊妹儿。Qǐng gěi wǒ fā yīmèir. Xin hãy gửi mail cho tôi.

收发shōufā nhận và gửi
晚上我常收发email。Wǎnshàng wǒ cháng shōufā email. Buổi tối tôi thường nhận và gửi email.

电视剧diànshìjù phim truyền hình
我很喜欢看电视剧。wǒ hěn xǐhuān kàn diànshìjù. Tôi rất thích xem phim truyền hình.

休息xiūxi Nghỉ ngơi
早点休息吧!zǎodiǎn xiūxi ba! Nghỉ ngơi sớm đi nhé.

好好儿休息吧!Hǎohaor xiūxi ba! Nghỉ ngơi cho tốt nhé.

累死了,好想休息一会儿。Lèi sǐ le, hǎo xiǎng xiūxí yíhuìr. Mệt chết mất, thật là muốn nghỉ ngơi một lát.

借 jiè mượn, vay
我去图书馆借书。Wǒ qù túshū guǎn jiè shū. Tôi đi thư viện mượn sách.

给我借点儿钱好吗?Gěi wǒ jiè diǎnr qián hǎo ma? Cho tôi vay ít tiền, được không?

借给我,好吗?Jiè gěi wǒ, hǎo ma? Cho tớ mượn, được không?

Từ mới

(Phồn Thể)

Nghĩa Hình ảnh mô tả Câu ví dụ Cách viết chữ

(Kích chuột vào chữ để xem cách viết)

现在 Xiànzài bây giờ, hiện tại
现在我要干什么?Xiànzài wǒ yào gàn shénme? Bây giờ tôi phải làm gì?

我喜欢现在的生活。Wǒ xǐhuān xiànzài de shēnghuó. Tôi thích cuộc sống hiện tại.

点 diǎn giờ
现在几点?Xiànzài jǐ diǎn? Bây giờ là mấy giờ?

你几点来接我?Nǐ jǐ diǎn lái jiē wǒ? Mấy giờ bạn đến đón tôi ?


gēn
cùng, với , cùng với
我跟你说啊。wǒ gēn nǐ shuō a. Tôi nói với bạn nhé, tôi bảo bạn này…

我不想跟他走。Wǒ bù xiǎng gēn tā zǒu. Tôi không muốn đi cùng anh ta.

你不要跟别人说啊。Nǐ bú yào gēn biérén shuō a. Bạn đừng nói với người khác nhé.

一起
yīqǐ
cùng nhau, với nhau
一起吃吧!yīqǐ chī ba! Ăn cùng nhau nhé!

一起玩吧!Yīqǐ wán ba! Chơi cùng nhau nhé

你跟我一起去,好吗?Nǐ gēn wǒ yīqǐ qù, hǎo ma? Bạn đi cùng tôi, được không?

咱们
zánmen
chúng ta, chúng mình
咱们一起去吧!zánmen yīqǐ qù ba! Chúng mình cùng đi nhé

咱们的爸爸妈妈都老了。Zánmen de bàba māma dōu lǎo le. Cha mẹ chúng ta đều đã già rồi.


zǒu
đi, rời đi, ra đi, qua đời
走吧!Zǒu ba! Đi thôi

他们都走了。Tāmen dōu zǒu le. Họ đều đi rồi.

我不想跟你说了,你走吧!Wǒ bùxiǎng gēn nǐ shuōle, nǐ zǒu ba! Em không muốn nói với anh nữa, anh đi đi.

常,常常
cháng, chángcháng
thường, thường hay , hay
你晚上常常几点睡觉?Nǐ wǎnshàng chángcháng jǐ diǎn shuìjiào? Bạn thường mấy giờ đi ngủ ?

我不常看电视,我常上网。Wǒ bù cháng kàn diànshì, wǒ cháng shàngwǎng . Tôi không thường xem tivi, tôi thường hay lên mạng.

周末
zhōumò
cuối tuần
周末你常做什么?Zhōumò nǐ cháng zuò shénme? Cuối tuần bạn thường làm gì?

周末我常去超市买东西。Zhōumò wǒ cháng qù chāoshì mǎi dōngxi . Cuối tuần tôi thường đi siêu thị mua đồ.

明天是周末了。Míngtiān shì zhōumò le. Ngày mai là cuối tuần rồi.

有时候
yǒu shíhòu
có khi, có lúc, đôi khi thỉnh thoảng
我有时候去商店买东西,有时候去超市买。Wǒ yǒu shíhòu qù shāngdiàn mǎi dōngxi, yǒu shíhòu qù chāoshì mǎi. Tôi có lúc thì đi cửa hàng mua đồ, có lúc thì đi siêu thị mua.

早上我有时候吃粉,有时候吃面包。Zǎoshang wǒ yǒu shíhòu chī fěn, yǒu shíhòu chī miànbāo. Buối sáng tôi có khi ăn phở, có khi ăn bánh mỳ.

时候
shíhou
khi, lúc
这个时候 zhège shíhou lúc này

那时候 nà shíhou lúc đó, khi đó, hồi đó

….的时候
…. de shíhòu
khi, lúc…
她来的时候,请给我打电话。Tā lái de shíhòu, qǐng gěi wǒ dǎ diànhuà. Khi cô ấy đến, hãy gọi cho tôi

有钱的时候我有很多朋友。Yǒu qián de shíhòu wǒ yǒu hěnduō péngyǒu. Khi tôi giàu có, tôi có rất nhiều bạn bè.

什么时候
shénme shíhòu
khi nào
今天你什么时候回家?Jīntiān nǐ shénme shíhou huí jiā? Hôm nay khi nào anh về nhà ?

你什么时候开始学中文?Nǐ shénme shíhòu kāishǐ xué Zhōngwén? Bạn bắt đầu học tiếng Hán khi nào?


jiè
mượn
我去图书馆借书。Wǒ qù túshū guǎn jiè shū.
Tôi đi thư viện mượn sách.

给我借点儿钱好吗?Gěi wǒ jiè diǎnr qián hǎo ma?
Cho tôi vay ít tiền, được không?

借给我,好吗?Jiè gěi wǒ, hǎo ma?
Cho tớ mượn, được không?

聊天
liáotiān
trò chuyện, tán gấu, nói chuyện
他们在聊天。Tāmen zài liáotiān. Họ đang trò chuyện.

我想跟你聊一聊。Wǒ xiǎng gēn nǐ liáo yī liáo. Tôi muốn trò chuyện với bạn một chút.

我们常常一起聊天。Wǒmen chángcháng yīqǐ liáotiān. Chúng tôi thường cùng nhau trò chuyện.

上网
shàngwǎng
lên mạng
周末我常上网看电影。Zhōumò wǒ cháng shàngwǎng kàn diànyǐng. m Cuối tuần tôi thường lên mạng xem phim.

我们上网聊天吧。Wǒmen shàngwǎng liáotiān ba. Chúng ta lên mạng nói chuyện nhé.

上班的时候不要上网。Shàngbān de shíhòu bùyào shàngwǎng. Trong giờ làm việc không được lên mạng.

网上
Wǎngshàng
trên mạng
网上有很多电影。Wǎngshàng yǒu hěnduō diànyǐng. Trên mạng có rất nhiều phim hay.


chá
tra, tìm, kiểm tra
查词典chá cídiǎn tra từ điển

看中文报纸的时候我常常查词典。Kàn Zhōng wén bàozhǐ de shíhòu wǒ chángcháng chá cídiǎn. Khi đọc báo tiếng Trung tôi thường tra từ điển.

有词典吗?我想查一个词。Yǒu cídiǎn ma? Wǒ xiǎng chá yí gè cí. Có từ điển không? Tớ muốn tra một từ.

资料
zīliào
tài liệu, tư liệu
查资料chá zīliào tra tài liệu, tìm tài liệu

上网查资料 shàngwǎng chá zīliào lên mạng tra tìm tài liệu

我每天都要上网查资料。Wǒ měitiān dōu yào shàngwǎng chá zīliào. Tôi hằng ngày đều phải lên mạng tra tìm tài liệu.

总是
zǒng shì
hoặc
总zǒng
luôn, luôn luôn, toàn có…
你总是迟到。Nǐ zǒng shì chídào. Bạn toàn đến muộn.

周末我总在家睡懒觉。Zhōumò wǒ zǒng zài jiā shuì lǎnjiào. Cuối tuần tôi toàn ở nhà ngủ nướng.

宿舍
sùshè
ký túc xá
你们宿舍有几个人?Nǐmen sùshè yǒu jǐ gè rén? Ký túc của các bạn có mấy người?

我住在宿舍。Wǒ zhù zài sùshè. Tôi sống ở ký túc xá.

你的宿舍在哪儿?Nǐ de sùshè zài nǎr? Ký túc của bạn ở đâu?

安静
ānjìng
yên tĩnh, trật tự
我们宿舍很安静。Wǒmen sùshè hěn ānjìng. Ký túc của chúng tôi rất yên tĩnh.

我不喜欢住在宿舍因为不安静。Wǒ bù xǐhuān zhù zài sùshè yīn wèi bù ānjìng. Tôi không thích sống ở ký túc xá bởi vì không yên tĩnh.

请大家安静!Qǐng dàjiā ānjìng! Mời mọi người trật tự!

复习
fùxí
ôn tập
每天晚上我都复习旧课。Měitiān wǎnshàng wǒ dōu fùxí jiù kè. Tối nào tôi cũng ôn tập bài học cũ.

课文
kèwén
bài khóa
我喜欢读课文。Wǒ xǐhuān dú kèwén. Tôi thích đọc bài khóa.

请这位同学读课文。Qǐng zhè wèi tóngxué dú kèwén. Mời em học sinh này đọc bài khóa.

今天的课文好长啊。Jīntiān de kèwén hǎo cháng a. Bài khóa hôm nay dài quá.

预习
yùxí
xem trước, chuẩn bị trước
每天我都预习新课。Měitiān wǒ dōu yùxí xīn kè. Hằng ngày tôi đều xem trước bài mới.

生词
shēngcí
từ mới
请你读生词。Qǐng nǐ dú shēngcí. Mời em đọc từ mới !

今天的生词好多啊。Jīntiān de shēngcí hǎo duō a. Từ mới hôm nay nhiều quá.

有生词的时候我就查词典。Yǒu shēngcí de shíhòu wǒ jiù chá cídiǎn. Lúc có từ mới, tôi liền tra từ điển.

或者
huòzhě
hoặc, hoặc là
我们今天下午去或者明天去。Wǒmen jīntiān xiàwǔ qù huòzhě míngtiān qù. Chúng ta chiều nay hoặc ngày mai đi.

我去或者他去都行。Wǒ qù huòzhě tā qù dōu xíng. Tôi hoặc anh ấy đi đều được.

明天我想去公园或者去看电影。Míngtiān wǒ xiǎng qù gōngyuán huòzhě qù kàn diànyǐng. Ngày mai tôi muốn đi công viên hoặc đi xem phim.

练习
liànxí
bài tập, luyện tập
做练习 zuò liànxí làm bài tập

晚上我常做练习或者读课文。Wǎnshàng wǒ cháng zuò liànxí huòzhě dú kèwén. Buổi tối tôi thường làm bài tập hoặc đọc bài khóa.

练习五有点儿难。Liànxí wǔ yǒudiǎnr nán. Bài tập 5 hơi khó một chút.

发伊妹儿
fā yī mèir
gửi email
dịch từ từ email trong tiếng Anh
请给我发伊妹儿。Qǐng gěi wǒ fā yīmèir. Xin hãy gửi mail cho tôi.

收发
shōufā
nhận và gửi
晚上我常收发email。Wǎnshàng wǒ cháng shōufā email. Buổi tối tôi thường nhận và gửi email.

电视剧
diànshìjù
phim truyền hình
我很喜欢看电视剧。wǒ hěn xǐhuān kàn diànshìjù. Tôi rất thích xem phim truyền hình.

休息
xiūxi
Nghỉ ngơi
早点休息吧!zǎodiǎn xiūxi ba! Nghỉ ngơi sớm đi nhé.

好好儿休息吧!Hǎohaor xiūxi ba! Nghỉ ngơi cho tốt nhé.

累死了,好想休息一会儿。Lèi sǐ le, hǎo xiǎng xiūxí yíhuìr. Mệt chết mất, thật là muốn nghỉ ngơi một lát.

借 jiè mượn, vay
我去图书馆借书。Wǒ qù túshū guǎn jiè shū. Tôi đi thư viện mượn sách.

给我借点儿钱好吗?Gěi wǒ jiè diǎnr qián hǎo ma? Cho tôi vay ít tiền, được không?

借给我,好吗?Jiè gěi wǒ, hǎo ma? Cho tớ mượn, được không?

Bài khóa

Bài 1 Hán 2

phantich baikhoab1h2

đọc hiểu Hán 2 bài 1

Bài giảng

Bài 1 Hán ngữ 2

Video Chữa Bài Tập

Chữa bài tập bài 1 Hán ngữ 2

luyện nghe

Cách nhớ chữ Hán qua bộ thủ

luyện nghe

KHU VƯỜN VUI NHỘN TIẾNG TRUNG 518

中文518乐园